vai cày

vai cày

Người nông dân đặt vai cày lên vai con trâu trước khi ra đồng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bộ phận của ách trâu : "vai cày" chỉ bộ phận cong hoặc đệm đặt lên vai trâu, khi kéo cày, giúp phân bố lực kéo bảo vệ da vai khỏi bị tổn thương.
    • Hình ảnh ẩn dụ cho sự chịu đựng, lao động nặng nhọc: "vai cày" thường được dùng để nói về người nông dân hoặc người lao động lam lũ, chịu thương chịu khó.
dụ sử dụng
  • Nghĩa đen:

    • Người nông dân buộc dây cày qua vai cày để trâu kéo. (Người nông dân cố định dây kéo vào bộ phận đặt trên vai trâu.)
    • Vai cày bị mòn cày kéo nhiều năm. (Bộ phận đệm vai trâu bị hao mòn do sử dụng lâu dài.)
  • Nghĩa bóng:

    • Anh ấy đôi vai cày chịu đựng mọi khó khăn. (Anh ấy sức chịu đựng phi thường, như người nông dân lao động nặng nhọc.)
    • Cuộc đời vai cày của tôi gắn liền với ruộng đồng. (Cuộc đời lam lũ, vất vả của tôi gắn bó với đồng ruộng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thân vai cày": chỉ thân phận người nông dân nghèo khổ, chịu nhiều vất vả.

    • Thân vai cày như chúng tôi quen với nắng mưa. (Những người nông dân nghèo như chúng tôi đã quen chịu đựng thời tiết khắc nghiệt.)
  • "Vai cày tay cuốc": hình ảnh người lao động chân tay, làm việc đồng áng.

    • Ông ấy người vai cày tay cuốc, suốt đời gắn bó với mảnh vườn. (Ông ấy nông dân chân chính, cả đời làm việc trên đồng ruộng.)
Biến thể từ gần giống
  • Ách cày: bộ phận tổng thể gồm vai cày các dây kéo, dùng để buộc trâu vào cày.

    • Ách cày được làm từ gỗ chắc để chịu lực. (Bộ phận kéo cày được chế tạo từ gỗ bền để chịu sức kéo.)
  • Đòn vai: thanh ngang đặt lên vai người để gánh đồ, tương tự vai cày nhưng dùng cho người.

    • Đòn vai của người gánh nước đã kỹ. (Thanh gánh của người khuân vác đã mòn theo thời gian.)
Từ đồng nghĩa
  • Đệm vai: bộ phận đệm lót trên vai trâu khi kéo cày, chức năng tương tự vai cày.
  • Vai ách: từ dùng chung cho cả bộ phận trên vai của trâu người khi làm việc nặng.
Thành ngữ liên quan
  • Vai cày đã mòn, chân lầm đã cứng: chỉ người đã quen với lao động nặng nhọc, chịu đựng gian khổ từ lâu.
    • Bác ấy nông dân thực thụ, vai cày đã mòn, chân lầm đã cứng. (Bác ấy đã quen với công việc đồng áng vất vả từ thời trẻ.)